Anh - Việt

Bản dịch của từ Serialism trong tiếng Việt

serialism

Noun

serialism (Noun)

/sˈɪɹiəlˌɪzəm/
/sˈɪɹiəlˌɪzəm/
AI

Nghĩa 01 · Một kỹ thuật soạn nhạc trong đó sử dụng một chuỗi nốt cố định — thường là 12 nốt của âm sắc bán cung (thang cromatic) — để tạo nên nền tảng giai điệu và hòa âm của bản nhạc, và chuỗi này chỉ được thay đổi theo những cách nhất định. Kỹ thuật này thường được gọi là nối tiếp (serialism) và được Arnold Schoenberg phát triển vào đầu thế kỷ 20.

Một kỹ thuật soạn nhạc trong đó sử dụng một chuỗi nốt cố định — thường là 12 nốt của âm sắc bán cung (thang cromatic) — để tạo nên nền tảng giai điệu và hòa âm của bản nhạc, và chuỗi này chỉ được thay đổi theo những cách nhất định. Kỹ thuật này thường được gọi là nối tiếp (serialism) và được Arnold Schoenberg phát triển vào đầu thế kỷ 20.

A compositional technique in which a fixed series of notes especially the twelve notes of the chromatic scale are used to generate the harmonic and melodic basis of a piece and are subject to change only in specific ways The first fully serial movements appeared in 1923 in works by Arnold Schoenberg.

Ví dụ
Serialism là một kỹ thuật soạn nhạc sử dụng một loạt ghi chú cố định.Serialism is a compositional technique using a fixed series of notes.
Mười hai nốt của âm nhạc cromatic rất quan trọng trong serialism.The twelve notes of the chromatic scale are essential in serialism.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh