Bản dịch của từ Service engineer trong tiếng Việt
Service engineer
Noun [U/C]

Service engineer(Noun)
sˈɜːvɪs ˌɛndʒɪnˈiə
ˈsɝvɪs ˈɛŋɡɪˈnɪr
Ví dụ
02
Một cá nhân chuyên về bảo trì, sửa chữa các thiết bị hoặc hệ thống, đặc biệt trong lĩnh vực viễn thông hoặc phần cứng máy tính.
A person who specializes in maintaining and repairing equipment or systems, especially in fields like telecommunications or computer hardware.
专门维护和保养设备或系统的人,尤其是在电信或电脑硬件等领域的专业技术人员
Ví dụ
