Bản dịch của từ Service technician trong tiếng Việt

Service technician

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Service technician(Noun)

sˈɜːvɪs tɛknˈɪʃən
ˈsɝvɪs ˌtɛkˈnɪʃən
01

Một chuyên gia có kỹ năng trong một lĩnh vực kỹ thuật cụ thể.

A professional skilled in a specific technical field

Ví dụ
02

Một người sửa chữa hoặc bảo trì thiết bị hoặc máy móc.

A person who repairs or maintains equipment or machinery

Ví dụ
03

Một cá nhân được thuê để cung cấp hỗ trợ kỹ thuật hoặc dịch vụ cho khách hàng.

An individual employed to provide technical support or services to customers

Ví dụ