Bản dịch của từ Shallot trong tiếng Việt

Shallot

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Shallot(Noun)

ʃəlˈɑt
ʃəlˈɑt
01

Một loại cây củ thuộc họ hành, mỗi nhánh củ trưởng thành tạo thành một cụm các củ nhỏ hơn; thường dùng làm gia vị trong nấu ăn. (Ví dụ: hành tím, hành củ.)

The plant which produces shallots each mature bulb producing a cluster of smaller bulbs.

Ví dụ
02

Một củ nhỏ giống hành tây, thường dùng để muối, làm gia vị hoặc thay cho hành tây trong nấu ăn.

A small bulb which resembles an onion and is used for pickling or as a substitute for onion.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ