Bản dịch của từ Shared procedure trong tiếng Việt

Shared procedure

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Shared procedure(Phrase)

ʃˈeəd prˈɒsɪdjˌɔː
ˈʃɛrd ˈprɑsədʒɝ
01

Một kỹ thuật hoặc quy trình thường được các cá nhân cùng hướng đến mục tiêu chung áp dụng

This is a technique or habit commonly practiced among those working towards a common goal.

这是一种常在朝着共同目标努力的人的工作中采用的技巧或习惯。

Ví dụ
02

Một chuỗi hành động đã được thiết lập, thống nhất và thực hiện bởi một nhóm người.

A series of actions has been established, agreed upon, and practiced by a group.

一套经过商讨并由团队共同遵循的既定操作程序

Ví dụ
03

Một phương pháp hoặc quy trình được các bên sử dụng chung hoặc hợp tác với nhau

A method or process commonly used or shared collaboratively by multiple parties.

一种由多方共同协作或合作使用的方法或流程

Ví dụ