Bản dịch của từ Shared routine trong tiếng Việt
Shared routine
Noun [U/C]

Shared routine(Noun)
ʃˈeəd rˈuːtiːn
ˈʃɛrd ˈruˌtaɪn
Ví dụ
02
Một chuỗi các hành động hoặc nhiệm vụ thường xuyên được thực hiện bởi một nhóm
A series of actions or tasks usually carried out by a team
一系列由团队常规执行的行动或任务
Ví dụ
03
Lịch trình hàng ngày hoặc hàng tuần các công việc mà mỗi người trong cộng đồng hoặc tổ chức đều tuân theo
A daily or weekly schedule of tasks tracked by individuals within a community or organization.
这是指由个人在社区或组织中跟踪的日常或每周任务安排表。
Ví dụ
