Bản dịch của từ Shared routine trong tiếng Việt

Shared routine

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Shared routine(Noun)

ʃˈeəd rˈuːtiːn
ˈʃɛrd ˈruˌtaɪn
01

Một mô hình hành vi hoặc hoạt động đều đặn được chia sẻ giữa nhiều người

A behavioral or activity pattern that is commonly shared among many people

一种在许多人之间经常共享的行为或活动模式

Ví dụ
02

Một chuỗi các hành động hoặc nhiệm vụ thường được thực hiện bởi một nhóm

A series of actions or tasks usually performed by a group

一系列经常由一组人执行的行动或任务

Ví dụ
03

Lịch làm việc hàng ngày hoặc hàng tuần mà các thành viên trong cộng đồng hoặc tổ chức theo dõỉ

A daily or weekly schedule of tasks monitored by individuals within a community or organization.

社区或组织中个人遵循的每日或每周任务安排表

Ví dụ