Anh - Việt

Bản dịch của từ Shearer trong tiếng Việt

shearer

NounNoun Countable

shearer (Noun)

/ʃˈɪɹɚ/
/ʃˈɪɹɚ/
AI

Nghĩa 01

Người hoặc máy chuyên cắt, tỉa len, đặc biệt là người hoặc máy cắt lông cừu.

A person or machine that shears especially one that shears sheep.

Ví dụ
Người cắt lông cừu làm việc chăm chỉ trong mùa cắt lông tháng Tư.The shearer worked hard during the sheep shearing season in April.
Người cắt lông cừu không đến vào ngày đã lên lịch để cắt.The shearer did not arrive on the scheduled day for shearing.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

shearer (Noun Countable)

/ʃˈɪɹɚ/
/ʃˈɪɹɚ/
AI

Nghĩa 01

Một đầu mũi khoan (phụ kiện) gắn vào máy khoan điện dùng để cắt khoét lỗ lớn trên vật liệu (gỗ, thạch cao, tường mỏng...).

An attachment for an electric drill for cutting large holes.

Ví dụ
Máy cắt đã khoan những lỗ lớn trên tường trung tâm cộng đồng.The shearer cut large holes in the community center's walls.
Máy cắt không hoạt động tốt trên máy khoan cũ.The shearer did not work well on the old drill.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh