Bản dịch của từ Drill trong tiếng Việt
Drill
NounVerb

Drill (Noun)
dɹɪl
dɹˈɪl
01
Một buổi huấn luyện hoặc bài tập theo kiểu quân sự để rèn luyện đội ngũ, học cách di chuyển, chiến thuật, kỷ luật hoặc phản ứng trong các tình huống quân sự.
Instruction or training in military exercises.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Drill (Verb)
dɹɪl
dɹˈɪl
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Gieo (hạt giống) theo hàng bằng cách dùng dụng cụ rạch rãnh hoặc một máy gieo đặc biệt gọi là 'drill', tức là đặt hạt xuống đất theo đường thẳng đều đặn để cây mọc thành hàng.
Sow (seed) with a drill.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
