Bản dịch của từ Rump trong tiếng Việt

Rump

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Rump (Noun)

ɹəmp
ɹˈʌmp
01

Phần còn lại nhỏ bé hoặc không quan trọng của một thứ gì đó vốn lớn hơn trước đây; tàn dư, phần sót lại ít ý nghĩa.

A small or unimportant remnant of something originally larger.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Phần sau cùng của thân động vật có vú (vùng mông/hông) hoặc phần lưng dưới của một con chim.

The hind part of the body of a mammal or the lower back of a bird.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh