Bản dịch của từ Shielded base trong tiếng Việt

Shielded base

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Shielded base(Noun)

ʃˈiːldɪd bˈeɪz
ˈʃiɫdɪd ˈbeɪz
01

Trong bối cảnh quân sự hoặc chiến thuật, một vị trí chiến lược được củng cố hoặc che chắn.

In military or tactical contexts a strategic location that is fortified or covered

Ví dụ
02

Một nền tảng được bảo vệ hoặc cách ly khỏi các yếu tố bên ngoài.

A base that is protected or insulated against external elements

Ví dụ
03

Một lớp nền cơ bản đã được bảo vệ để ngăn chặn thiệt hại hoặc suy giảm.

A foundational layer that has been shielded to prevent damage or degradation

Ví dụ