Bản dịch của từ Shift differential trong tiếng Việt

Shift differential

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Shift differential(Noun)

ʃˈɪft dˌɪfɚˈɛnʃəl
ʃˈɪft dˌɪfɚˈɛnʃəl
01

Mức lương cao hơn cho nhân viên làm việc ngoài giờ hành chính, chẳng hạn như vào buổi tối hoặc đêm.

A higher rate of pay for employees who work outside of regular business hours, such as evenings or nights.

Ví dụ
02

Mức lương chênh lệch được cung cấp để khuyến khích nhân viên làm việc vào các ca ít được ưa thích hơn.

Differential pay provided to incentivize employees to work less desirable shifts.

Ví dụ
03

Một điều chỉnh trong lương dựa trên thời gian của ca làm việc.

An adjustment in pay based on the timing of the work shift.

Ví dụ