Bản dịch của từ Shift differential trong tiếng Việt
Shift differential
Noun [U/C]

Shift differential(Noun)
ʃˈɪft dˌɪfɚˈɛnʃəl
ʃˈɪft dˌɪfɚˈɛnʃəl
Ví dụ
02
Mức lương chênh lệch được cung cấp để khuyến khích nhân viên làm việc vào các ca ít được ưa thích hơn.
Differential pay provided to incentivize employees to work less desirable shifts.
轮班差 - 为激励员工接受不理想排班而提供的薪资差异
Ví dụ
03
Một điều chỉnh trong lương dựa trên thời gian của ca làm việc.
An adjustment in pay based on the timing of the work shift.
排班差额 - 根据工作轮班时间调整的薪资差异
Ví dụ
