Bản dịch của từ Shill trong tiếng Việt

Shill

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Shill(Noun)

ʃɪl
ʃˈɪl
01

Người đồng lõa với kẻ lừa đảo, giả vờ là khách hàng thật để dụ dỗ hoặc khuyến khích người khác mua hàng, tham gia hoặc bị lừa.

An accomplice of a confidence trickster or swindler who poses as a genuine customer to entice or encourage others.

冒充顾客的同伙

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Shill(Verb)

ʃɪl
ʃˈɪl
01

Hành động hoặc làm việc như một người đóng vai phe ủng hộ giả (một người được thuê để khen ngợi, quảng cáo hoặc lừa người khác tin tưởng vào sản phẩm, dịch vụ hoặc người nào đó).

Act or work as a shill.

充当托儿

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ