Bản dịch của từ Trickster trong tiếng Việt
Trickster
Noun [U/C]

Trickster(Noun)
trˈɪkstɐ
ˈtrɪkstɝ
01
Một người có kỹ năng khám phá và khai thác điểm yếu trong hệ thống
A person has the ability to identify and exploit weaknesses in a system.
一个人拥有识别和利用系统漏洞的能力。
Ví dụ
Ví dụ
03
Một người hay chơi khăm hoặc lừa dối người khác một cách vui vẻ
Someone who often tricks or plays pranks on others for fun.
一个人经常开玩笑似地欺骗或哄骗别人。
Ví dụ
