Bản dịch của từ Exploiting trong tiếng Việt

Exploiting

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Exploiting(Verb)

ɪksplˈɔiɾɪŋ
ˈɛksplˌɔiɾɪŋ
01

Tận dụng, sử dụng triệt để một nguồn lực (ví dụ: tài nguyên, cơ hội, kỹ năng) để thu được lợi ích hoặc kết quả tốt nhất.

Make full use of and derive benefit from (a resource)

充分利用资源以获取利益

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Exploiting (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Exploit

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Exploited

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Exploited

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Exploits

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Exploiting

Exploiting(Noun)

ɪksplˈɔiɾɪŋ
ˈɛksplˌɔiɾɪŋ
01

Hành vi đối xử bất công, lợi dụng người khác để hưởng lợi từ công sức hoặc lao động của họ.

The action or fact of treating someone unfairly in order to benefit from their work.

利用他人以获取利益

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ