Anh - Việt

Bản dịch của từ Shipwrecks trong tiếng Việt

shipwrecks

Noun CountableNoun

shipwrecks (Noun Countable)

/ʃˈɪpɹˌɛks/
/ʃˈɪpɹˌɛks/
AI

Nghĩa 01

Các trường hợp đắm tàu thường được dùng để chỉ nhiều lần xảy ra những sự kiện như vậy.

Instances of a shipwreck often used to refer to multiple occurrences of such events

Ví dụ
Nhiều vụ đắm tàu xảy ra ngoài khơi Florida năm ngoái.Many shipwrecks occurred off the coast of Florida last year.
Các vụ đắm tàu không phải lúc nào cũng cung cấp hiện vật quý giá cho bảo tàng.Shipwrecks do not always provide valuable artifacts for museums.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

shipwrecks (Noun)

/ʃˈɪpɹˌɛks/
/ʃˈɪpɹˌɛks/
AI

Nghĩa 01

Sự kiện một con tàu bị chìm.

The event of a ship sinking

Ví dụ
Tai nạn tàu chìm thường dẫn đến mất mát sinh mạng và thiệt hại môi trường.Shipwrecks often lead to loss of lives and environmental damage.
Nhiều vụ tàu chìm không được báo cáo trên tin tức.Many shipwrecks do not get reported in the news.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Những gì còn lại của một con tàu bị chìm trong một vùng nước.

The remains of a ship that has sunk in a body of water

Ví dụ
Nhiều xác tàu bị đắm được tìm thấy gần bờ biển California.Many shipwrecks are found near the coast of California.
Xác tàu bị đắm không phải lúc nào cũng tiết lộ bí mật ngay lập tức.Shipwrecks do not always reveal their secrets immediately.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Một thảm họa liên quan đến việc mất một con tàu.

A disaster involving the loss of a ship

Ví dụ
Nhiều vụ đắm tàu đã xảy ra dọc theo bờ biển California vào năm 2022.Many shipwrecks occurred along the coast of California in 2022.
Vụ đắm tàu thường không thu hút khách du lịch ở các thị trấn nhỏ.Shipwrecks do not usually attract tourists in small towns.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của shipwrecks (Noun)

SingularPlural

shipwreck

shipwrecks

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh