Anh - Việt

Bản dịch của từ Shirting trong tiếng Việt

shirting

Noun

shirting (Noun)

/ʃˈɝɹtɪŋ/
/ʃˈɝɹtɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Loại vải dùng để may áo sơ mi, thường là cotton mịn, màu trơn hoặc có kẻ sọc dệt truyền thống; vải may sơ mi.

A material for making shirts especially a fine cotton in plain colours or incorporating a traditional woven stripe.

Ví dụ
Nhiều người thích vải áo sơ mi làm từ cotton hữu cơ để bền vững.Many people prefer shirting made from organic cotton for sustainability.
Vải áo sơ mi không phải lúc nào cũng phải chăng cho các gia đình thu nhập thấp.Shirting fabrics are not always affordable for low-income families.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh