Anh - Việt

Bản dịch của từ Short-change trong tiếng Việt

short-change

NounVerb

short-change (Noun)

/ʃɑɹt tʃeɪndʒ/
/ʃɑɹt tʃeɪndʒ/
AI

Nghĩa 01

Không đủ tiền đưa ra như là sự thay đổi.

Insufficient money given as change.

Ví dụ
Nhân viên thu ngân đã trả lại cho tôi thiếu một đô la ở cửa hàng.The cashier short-changed me by one dollar at the grocery store.
Tôi đã không trả lại thiếu cho ai trong sự kiện gây quỹ cộng đồng.I did not short-change anyone during the community fundraiser event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

short-change (Verb)

/ʃɑɹt tʃeɪndʒ/
/ʃɑɹt tʃeɪndʒ/
AI

Nghĩa 01

Lừa người khác bằng cách trả thiếu tiền thối lại (không trả đủ tiền thừa khi trả lại tiền mặt).

Cheat someone by giving insufficient money as change.

Ví dụ
Nhiều người bán hàng trả lại tiền thừa không đủ ở chợ Hà Nội.Many vendors short-change customers at the local market in Hanoi.
Người thu ngân đã không trả lại tiền thừa cho tôi hôm qua.The cashier did not short-change me during my purchase yesterday.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh