Bản dịch của từ Short change trong tiếng Việt

Short change

Noun [U/C] Verb Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Short change(Noun)

ʃˌɔɹttʃˈeɪndʒ
ʃˌɔɹttʃˈeɪndʒ
01

Một số tiền thấp hơn những gì được mong đợi hoặc yêu cầu.

An amount of money that is lower than what is expected or required.

Ví dụ

Short change(Verb)

ʃˌɔɹttʃˈeɪndʒ
ʃˌɔɹttʃˈeɪndʒ
01

Đưa cho ai đó ít tiền lẻ hơn số tiền phải trả sau khi mua hàng.

Give someone less change than is due after a purchase.

Ví dụ

Short change(Phrase)

ʃˌɔɹttʃˈeɪndʒ
ʃˌɔɹttʃˈeɪndʒ
01

Lừa dối ai đó bằng cách không đưa cho họ số tiền lẻ chính xác.

Cheat someone by not giving them the correct amount of change.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh