Bản dịch của từ Shrew trong tiếng Việt

Shrew

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Shrew (Noun)

ʃɹu
ʃɹu
01

Từ dùng để miêu tả một người phụ nữ hay cáu gắt, khó tính và thường thể hiện thái độ hung hăng, thúc ép người khác; mang nghĩa xấu, xúc phạm.

A bad-tempered or aggressively assertive woman.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Một loài thú nhỏ ăn côn trùng giống chuột, có mõm dài nhọn và mắt nhỏ.

A small insectivorous mammal resembling a mouse, with a long pointed snout and tiny eyes.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh