Bản dịch của từ Shun incidents trong tiếng Việt

Shun incidents

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Shun incidents(Phrase)

ʃˈʌn ˈɪnsɪdənts
ˈʃən ˈɪnsədənts
01

Để tránh xa những tình huống có thể dẫn đến rắc rối

To steer clear of situations that may lead to problems

Ví dụ
02

Cố tình từ chối hoặc phớt lờ những sự kiện xảy ra.

To deliberately reject or ignore occurrences

Ví dụ
03

Để tránh hoặc xa lánh các sự cố hoặc sự kiện

To avoid or stay away from incidents or events

Ví dụ