Bản dịch của từ Shut down trong tiếng Việt

Shut down

Verb Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Shut down(Verb)

ʃˈʌt dˈaʊn
ʃˈʌt dˈaʊn
01

Đóng lại, ngừng hoạt động (một cửa hàng, doanh nghiệp hoặc máy móc lớn), thường là tạm thời hoặc do sự cố/ra quyết định ngưng hoạt động.

To close something especially a business or a large piece of equipment often temporarily.

关闭

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Shut down(Phrase)

ʃˈʌt dˈaʊn
ʃˈʌt dˈaʊn
01

Ngừng hoạt động; dừng chạy hoặc tắt (máy móc, cửa hàng, dịch vụ, nhà máy, v.v.).

To stop operating.

停止运作

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh