Bản dịch của từ Shutdown meeting trong tiếng Việt
Shutdown meeting
Noun [U/C]

Shutdown meeting(Noun)
ʃˈʌtdaʊn mˈiːtɪŋ
ˈʃətˌdaʊn ˈmitɪŋ
Ví dụ
02
Một cuộc họp đánh giá được tổ chức vào cuối một dự án hoặc giai đoạn.
A review meeting held at the conclusion of a project or phase
Ví dụ
03
Một cuộc thảo luận diễn ra khi các hoạt động đã được dự định tạm thời bị đình hoãn.
A discussion that occurs when planned activities are temporarily halted
Ví dụ
