Anh - Việt
sieved
Verb
sieved (Verb)
/sˈiːvd/
/ˈsivd/
AI
Ví dụ
Maya đã sàng lọc các câu trả lời khảo sát để xóa ý kiến trùng lặp trước báo cáo xã hội.Maya sieved survey responses to remove duplicate opinions before her social report.
Ủy ban chưa từng lọc các ý kiến công chúng trước khi thảo luận bất bình đẳng nhà ở.The committee never sieved public comments before discussing housing inequality.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Ủy ban đã sàng lọc kỹ 2.000 câu trả lời khảo sát về việc dùng mạng xã hội.The committee sieved 2,000 survey responses about social media use.
Maria chưa bao giờ sàng lọc kỹ các bình luận trên mạng trước khi trình bày nghiên cứu xã hội.Maria has never sieved online comments before presenting her social research.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03 · Để lọc ra các yếu tố không mong muốn.
Để lọc ra các yếu tố không mong muốn.
To filter out undesirable elements
Ví dụ
Năm 2023, Maya đã loại bỏ các bài đăng giả trước khi nghiên cứu mạng xã hội.In 2023, Maya sieved false posts before her social media study.
Ủy ban đã không loại bỏ những bình luận xúc phạm khỏi 500 câu trả lời khảo sát.The committee did not sieve abusive comments from 500 survey responses.
Từ tiếng Việt gần nghĩa