Anh - Việt

Bản dịch của từ Sift trong tiếng Việt

sift

NounVerb

sift (Noun)

/sɪft/
/sˈɪft/
AI

Nghĩa 01 · Hành động lọc hay sàng lọc vật chất (ví dụ bột, cát) hoặc thông tin để tách ra phần quan trọng nhất, thường bằng cách rây hoặc loại bỏ phần không mong muốn.

Hành động lọc hay sàng lọc vật chất (ví dụ bột, cát) hoặc thông tin để tách ra phần quan trọng nhất, thường bằng cách rây hoặc loại bỏ phần không mong muốn.

An act of sifting something especially so as to isolate that which is most important.

Ví dụ
Việc sàng lọc thông qua các ứng dụng đã làm nổi bật các ứng viên hàng đầu.The sift through the applications highlighted the top candidates.
Sau khi sàng lọc cẩn thận dữ liệu, các kết luận chính đã nổi lên.After a careful sift of the data, the key findings emerged.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

sift (Verb)

/sɪft/
/sˈɪft/
AI

Nghĩa 01 · Rây hoặc lọc một chất bột hoặc hạt mịn qua cái rây để loại bỏ cục, hạt to hoặc tạp chất.

Rây hoặc lọc một chất bột hoặc hạt mịn qua cái rây để loại bỏ cục, hạt to hoặc tạp chất.

Put a fine or loose substance through a sieve so as to remove lumps or large particles.

Ví dụ
Cô ấy sàng lọc qua các đơn xin việc để tìm ứng viên tốt nhất.She sifted through the job applications to find the best candidates.
Người làm công tác xã hội sàng lọc qua dữ liệu để xác định xu hướng nghèo đói.The social worker sifted through the data to identify trends in poverty.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Xem xét, phân tích kỹ lưỡng để tách ra hoặc tìm ra những phần quan trọng, hữu dụng nhất.

Xem xét, phân tích kỹ lưỡng để tách ra hoặc tìm ra những phần quan trọng, hữu dụng nhất.

Examine something thoroughly so as to isolate that which is most important.

Ví dụ
Cô ấy đã lọc qua dữ liệu để tìm thông tin liên quan.She sifted through the data to find relevant information.
Nhà nghiên cứu đã lọc qua vô số bài báo cho nghiên cứu.The researcher sifted through countless articles for the study.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Kết hợp từ của sift (Verb)

PHRASESsift + ADVERBsift + PREPOSITION
Kết hợp từ của sift
Collocation
Ví dụ

dành nhiều giờ để lọc qua cái gì

spend hours sifting through something

Tôi dành nhiều giờ lọc qua các nguồn tin trên mạng xã hội.

I spend hours sifting through social media feeds for news.

dành thời gian lọc lẻo qua điều gì đó

spend time sifting through something

Tôi dành thời gian lọc qua các bài đăng trên mạng xã hội mỗi ngày.

I spend time sifting through social media posts every day.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh