Bản dịch của từ Signal against trong tiếng Việt

Signal against

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Signal against(Phrase)

sˈɪɡnəl ˈeɪɡɪnst
ˈsɪɡnəɫ ˈeɪˈɡeɪnst
01

Hành động theo cách phản bác hoặc phản đối một ý tưởng hoặc hành động được đề xuất.

To act in a way that counters or disputes a proposed idea or action

Ví dụ
02

Để thể hiện sự không đồng ý hoặc chống đối

To communicate disapproval or resistance

Ví dụ
03

Để chỉ ra sự phản đối đối với điều gì đó

To indicate opposition to something

Ví dụ