Bản dịch của từ Signal destination trong tiếng Việt
Signal destination
Noun [U/C]

Signal destination(Noun)
sˈɪɡnəl dˌɛstɪnˈeɪʃən
ˈsɪɡnəɫ ˌdɛstəˈneɪʃən
01
Một cột mốc văn hoá hoặc xã hội gắn liền với một tín hiệu cụ thể.
A cultural or social landmark associated with a particular signal
Ví dụ
02
Điểm cuối trong một địa chỉ mạng mà giao tiếp được hướng tới.
The end point in a network address where a communication is directed
Ví dụ
