Bản dịch của từ Silage trong tiếng Việt

Silage

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Silage(Noun)

sˈaɪlɪdʒ
sˈaɪlɪdʒ
01

Silage là thức ăn cho gia súc làm từ cỏ hoặc cây xanh khác được ép chặt và bảo quản kín (thường trong silo hoặc bọc nilon) mà không phơi khô trước, dùng để cho gia súc ăn vào mùa đông hoặc khi thiếu thức ăn tươi.

Grass or other green fodder compacted and stored in airtight conditions typically in a silo without first being dried and used as animal feed in the winter.

压实储存的饲料

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Silage (Noun)

SingularPlural

Silage

-

Silage(Verb)

sˈaɪlɪdʒ
sˈaɪlɪdʒ
01

Chế biến hoặc bảo quản cây trồng (như cỏ, ngô) bằng cách ủ kín trong môi trường không có không khí để thành thức ăn ủ (silage) cho gia súc.

Make silage.

制作饲料

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Silage (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Silage

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Silaged

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Silaged

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Silages

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Silaging

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ