silenced
silenced (Verb)
Nghĩa 01 · “Silenced” là dạng quá khứ và phân từ quá khứ của “silence”, nghĩa là đã làm cho ai/cái gì im lặng, ngừng nói, ngừng kêu hoặc bị bịt miệng, không thể phản đối nữa.
“Silenced” là dạng quá khứ và phân từ quá khứ của “silence”, nghĩa là đã làm cho ai/cái gì im lặng, ngừng nói, ngừng kêu hoặc bị bịt miệng, không thể phản đối nữa.
past tense and past participle of silence.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của silenced (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | silence |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | silenced |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | silenced |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | silences |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | silencing |
silenced (Adjective)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "silenced" là quá khứ phân từ của động từ "silence", mang nghĩa là làm cho mất tiếng hoặc không thể phát ra âm thanh. Trong tiếng Anh, "silenced" được sử dụng để chỉ hành động buộc ai đó im lặng hoặc áp chế tiếng nói. Từ này không có sự khác biệt lớn giữa Anh Anh và Anh Mỹ, nhưng trong một số ngữ cảnh, "silenced" có thể được hiểu theo nghĩa ẩn dụ, ám chỉ việc hạn chế hoặc kiểm soát quyền tự do ngôn luận.