Anh - Việt

Bản dịch của từ Silences trong tiếng Việt

silences

NounVerb

silences (Noun)

/sˈaɪlnsɪz/
/sˈaɪlnsɪz/
AI

Nghĩa 01 · Trạng thái hoặc điều kiện im lặng.

Trạng thái hoặc điều kiện im lặng.

The state or condition of being silent.

Ví dụ
Sự im lặng trong cuộc họp thật khó chịu cho tất cả mọi người.The silences during the meeting were uncomfortable for everyone involved.
Không có nhiều sự im lặng trong các cuộc thảo luận của chúng tôi về các vấn đề xã hội.There are not many silences in our group discussions about social issues.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Cố ý tránh nói.

Cố ý tránh nói.

Deliberate avoidance of speech.

Ví dụ
Sự im lặng của cô ấy trong cuộc họp nói rõ hơn lời nói.Her silences during the meeting spoke louder than her words.
Nhiều người không đánh giá cao sự im lặng của anh ấy trong các buổi gặp gỡ.Many people do not appreciate his silences in social gatherings.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Không có âm thanh hoặc tiếng ồn.

Không có âm thanh hoặc tiếng ồn.

The absence of sound or noise.

Ví dụ
Sự im lặng trong phòng cảm thấy không thoải mái trong cuộc tranh luận.The silences in the room felt uncomfortable during the debate.
Cộng đồng không đánh giá cao sự im lặng trong cuộc họp thị trấn.The community did not appreciate the silences during the town hall meeting.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của silences (Noun)

SingularPlural

silence

silences

silences (Verb)

/sˈaɪlnsɪz/
/sˈaɪlnsɪz/
AI

Nghĩa 01 · Chấm dứt hoặc ngăn cản việc được lắng nghe; im lặng.

Chấm dứt hoặc ngăn cản việc được lắng nghe; im lặng.

To put an end to or prevent from being heard hush.

Ví dụ
Cộng đồng chấm dứt mọi phản hồi tiêu cực về chính sách mới.The community silences any negative feedback about the new policy.
Họ không chấm dứt những tiếng nói kêu gọi công bằng xã hội ở thành phố.They do not silence voices calling for social justice in our city.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Làm im lặng; làm cho im lặng.

Làm im lặng; làm cho im lặng.

To make silent to cause to be quiet.

Ví dụ
Cộng đồng làm im lặng những tiếng nói phản đối dự án công viên mới.The community silences voices that oppose the new park project.
Hội đồng không làm im lặng công dân trong các cuộc thảo luận công khai.The council does not silence citizens during public discussions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Đàn áp hoặc hạn chế (một người hoặc một nhóm) trong việc thể hiện của họ.

Đàn áp hoặc hạn chế (một người hoặc một nhóm) trong việc thể hiện của họ.

To suppress or restrain a person or group in their expression.

Ví dụ
Chính phủ đàn áp những người chỉ trích để duy trì kiểm soát dư luận.The government silences critics to maintain control over public opinion.
Họ không đàn áp những người biểu tình trong cuộc diễu hành công bằng xã hội hàng năm.They do not silence protesters during the annual social justice march.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của silences (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

silence

V2

Quá khứ đơn

Past simple

silenced

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

silenced

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

silences

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

silencing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh