silences
silences (Noun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02 · Cố ý tránh nói.
Cố ý tránh nói.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng danh từ của silences (Noun)
| Singular | Plural |
|---|---|
silence | silences |
silences (Verb)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03 · Đàn áp hoặc hạn chế (một người hoặc một nhóm) trong việc thể hiện của họ.
Đàn áp hoặc hạn chế (một người hoặc một nhóm) trong việc thể hiện của họ.
To suppress or restrain a person or group in their expression.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của silences (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | silence |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | silenced |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | silenced |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | silences |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | silencing |
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "silences" là danh từ số nhiều của "silence", chỉ trạng thái không có âm thanh hoặc sự im lặng. Trong tiếng Anh, từ này thường dùng để mô tả cả nghĩa đen và nghĩa bóng, chẳng hạn như trong các tình huống giao tiếp hoặc cảm xúc. Ở dạng số nhiều, "silences" có thể biểu thị cho nhiều khoảng lặng khác nhau trong các bối cảnh đa dạng. Cả tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ đều sử dụng "silence" và "silences" với cách phát âm và nghĩa tương tự, không có sự khác biệt đáng kể giữa hai biến thể này về mặt viết và nói.