Bản dịch của từ Silent treatment trong tiếng Việt
Silent treatment
Noun [U/C]

Silent treatment(Noun)
sˈaɪlənt trˈiːtmənt
ˈsaɪɫənt ˈtritmənt
Ví dụ
02
Chiến lược trong các mối quan hệ giữa các cá nhân để thể hiện sự bất đồng hoặc không đồng ý
This is a strategy used in human relationships to express disagreement or disapproval.
这是一种在人际关系中用来表达不同意或不赞成的策略。
Ví dụ
03
Một dạng giao tiếp phi ngôn ngữ, trong đó một người từ chối không nói chuyện với người khác.
A form of non-verbal communication where a person refuses to talk to others.
一种肢体语言,指一个人拒绝和另一人说话的行为
Ví dụ
