Bản dịch của từ Silver screen trong tiếng Việt

Silver screen

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Silver screen(Noun)

sˈɪlvɚ skɹˈin
sˈɪlvɚ skɹˈin
01

Thuật ngữ truyền thống để chỉ phim ảnh là gì.

The traditional term used to refer to films or movies.

传统用语中的“电影”指的是影视作品。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Màn hình trong rạp chiếu phim nơi trình chiếu các bộ phim.

The screen in the cinema where movies are projected.

电影院里用来放映影片的屏幕

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Một phương tiện điện ảnh hoặc ngành công nghiệp phim ảnh nói chung.

A medium of cinema or the film industry in general.

电影媒介或整个电影行业

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh