Anh - Việt

Bản dịch của từ Simple correlation trong tiếng Việt

simple correlation

Noun

simple correlation (Noun)

/sˈɪmpəl kˌɔɹəlˈeɪʃən/
/sˈɪmpəl kˌɔɹəlˈeɪʃən/
AI

Nghĩa 01

Một mối quan hệ thống kê giữa hai biến cho thấy xu hướng các giá trị của một biến liên quan đến các giá trị của biến khác.

A statistical relationship between two variables that indicates a tendency for the values of one variable to be associated with the values of another.

Ví dụ
Mối tương quan đơn giản cho thấy thu nhập ảnh hưởng đến trình độ giáo dục.The simple correlation shows how income affects education levels in society.
Không có mối tương quan đơn giản giữa độ tuổi và việc sử dụng mạng xã hội.There is no simple correlation between age and social media usage.

Nghĩa 02

Một thước đo thể hiện mức độ mà hai biến thay đổi liên quan đến nhau.

A measure that expresses the extent to which two variables change in relation to each other.

Ví dụ
Mối tương quan đơn giản giữa trình độ học vấn và thu nhập là đáng kể.The simple correlation between education level and income is significant.
Không có mối tương quan đơn giản nào giữa việc sử dụng mạng xã hội và hạnh phúc.There is no simple correlation between social media use and happiness.

Nghĩa 03

Thường được biểu diễn bằng một hệ số tương quan định lượng mức độ tương quan giữa các biến liên quan.

Often represented by a correlation coefficient that quantifies the degree of correlation between the variables involved.

Ví dụ
Mối tương quan đơn giản giữa giáo dục và thu nhập đã được ghi chép.The simple correlation between education and income is well-documented.
Không có mối tương quan đơn giản nào giữa việc sử dụng mạng xã hội và hạnh phúc.There is no simple correlation between social media use and happiness.