Bản dịch của từ Coefficient trong tiếng Việt

Coefficient

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Coefficient(Noun)

kˌoʊəfˈɪʃn̩t
kˌoʊəfˈɪʃn̩t
01

Một số nhân hoặc hệ số đo lường một thuộc tính cụ thể.

A multiplier or factor that measures a particular property.

Ví dụ
02

Một đại lượng bằng số hoặc hằng số được đặt trước và nhân biến trong biểu thức đại số (ví dụ: 4 trong 4xy).

A numerical or constant quantity placed before and multiplying the variable in an algebraic expression (e.g. 4 in 4xy).

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ