Anh - Việt

Bản dịch của từ Coefficient trong tiếng Việt

coefficient

Noun

coefficient (Noun)

/kˌoʊəfˈɪʃn̩t/
/kˌoʊəfˈɪʃn̩t/
AI

Nghĩa 01 · Một hệ số nhân hoặc nhân tố dùng để đo lường một tính chất hoặc ảnh hưởng nhất định (ví dụ: hệ số ma sát đo mức ma sát, hệ số khuếch tán đo mức lan truyền).

Một hệ số nhân hoặc nhân tố dùng để đo lường một tính chất hoặc ảnh hưởng nhất định (ví dụ: hệ số ma sát đo mức ma sát, hệ số khuếch tán đo mức lan truyền).

A multiplier or factor that measures a particular property.

Ví dụ
Hệ số xác định được sử dụng trong nghiên cứu xã hội.The coefficient of determination is used in social research.
Hệ số tương quan cho thấy mối quan hệ giữa các biến trong xã hội.The correlation coefficient shows the relationship between variables in society.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Một số hoặc hằng số đứng trước và nhân với biến trong một biểu thức đại số (ví dụ: 4 trong 4xy). Nói cách khác, đó là hệ số nhân cho biến.

Một số hoặc hằng số đứng trước và nhân với biến trong một biểu thức đại số (ví dụ: 4 trong 4xy). Nói cách khác, đó là hệ số nhân cho biến.

A numerical or constant quantity placed before and multiplying the variable in an algebraic expression (e.g. 4 in 4xy).

Ví dụ
Hệ số của 5 trong phương trình đại diện cho yếu tố xã hội.The coefficient of 5 in the equation represents the social factor.
Cô ấy tính hệ số của biến liên quan đến tương tác xã hội.She calculated the coefficient of the variable related to social interactions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh