Anh - Việt

Bản dịch của từ Situated trong tiếng Việt

situated

Adjective

situated (Adjective)

/ˈsɪ.tʃu.eɪ.tɪd/
/ˈsɪ.tʃu.eɪ.tɪd/
AI

Nghĩa 01

Được đặt ở một vị trí cụ thể; nằm ở một nơi xác định.

Located in a specific place.

Ví dụ
Trung tâm cộng đồng nằm gần công viên chính ở Springfield.The community center is situated near the main park in Springfield.
Thư viện không nằm ở khu vực yên tĩnh để học tập.The library is not situated in a quiet area for studying.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

(Trong xã hội học) được đặt trong hoặc gắn chặt vào một nền văn hóa; có tính chất bám rễ, được hiểu theo bối cảnh văn hoá xã hội cụ thể.

sociology Embedded or rooted within a culture.

Ví dụ
Cộng đồng này nằm trong một di sản văn hóa phong phú.The community is situated in a rich cultural heritage.
Thành phố này không nằm gần bất kỳ sự kiện văn hóa lớn nào.The city is not situated near any major cultural events.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Có đủ tiền hoặc phương tiện để sống; được trang bị tài chính.

Supplied with money or means.

Ví dụ
Sự kiện từ thiện được tổ chức ở trung tâm Los Angeles để dễ tiếp cận.The charity event was situated in downtown Los Angeles for better access.
Nhiều gia đình không có đủ nguồn lực cho giáo dục.Many families are not situated with enough resources for education.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Kết hợp từ của situated (Adjective)

ADVERB + situatedPREPOSITIONVERBS + situated
Kết hợp từ của situated
Collocation
Ví dụ

được đặt ở vị trí thuận lợi

well situated

Trung tâm cộng đồng nằm ở vị trí thuận lợi gần bến xe buýt chính.

The community center is well situated near the main bus station.

được đặt tiện lợi

conveniently situated

Trường của tôi tọa lạc thuận tiện gần trạm xe buýt để đi lại dễ dàng.

My school is conveniently situated near the bus stop for easy travel.

được đặt tại vị trí đẹp

beautifully situated

Công viên nằm ở vị trí đẹp gần trung tâm thành phố.

The park is beautifully situated near the city center.

yên tĩnh tọa lạc

quietly situated

Trung tâm cộng đồng nằm yên tĩnh gần công viên.

The community center is quietly situated near the park.

được đặt ở vị trí tuyệt vời

superbly situated

Trung tâm cộng đồng được đặt ở vị trí tuyệt vời gần công viên thành phố.

The community center is superbly situated near the city park.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh