ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Sizzling
Rất nóng hoặc vô cùng hồi hộp, kịch tính
Very hot or extremely exciting intense
Gây ra niềm vui hoặc sự phấn khích ngoạn mục
Causing joy or excitement spectacular
Sản xuất hoặc liên quan đến âm thanh xì xèo thường được dùng để mô tả thực phẩm đang được nấu ở nhiệt độ cao
Producing or relating to a hissing sound often used to describe food being cooked on high heat