Bản dịch của từ Skein trong tiếng Việt

Skein

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Skein (Noun)

skˈeɪn
skˈeɪn
01

Một đàn ngỗng hoặc thiên nga hoang dã bay theo đội hình, thường tạo thành chữ V trên bầu trời.

A flock of wild geese or swans in flight typically in a Vshaped formation.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Một đoạn sợi hoặc len được cuộn lỏng, thường thành búi hoặc vòng và có thể buộc lại để giữ hình dạng.

A length of thread or yarn loosely coiled and knotted.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh