Bản dịch của từ Skidoo trong tiếng Việt
Skidoo
Noun [U/C]

Skidoo(Noun)
skˈɪduː
ˈskɪˌdu
01
Một loại xe trượt tuyết thường được sử dụng cho mục đích giải trí trên băng tuyết.
A type of sled that is typically used for recreation on snow
Ví dụ
02
Một loại phương tiện giống như xe trượt tuyết, được sử dụng để di chuyển trên tuyết và băng.
A vehicle resembling a snowmobile used for traveling over snow and ice
Ví dụ
