Bản dịch của từ Skin graft trong tiếng Việt
Skin graft
Noun

Skin graft (Noun)
skɪn gɹæft
skɪn gɹæft
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Thủ tục phẫu thuật liên quan đến việc cấy ghép mô vào khu vực bị thương.
Surgical procedure that involves transplantation of tissue to a wounded area.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
