Bản dịch của từ Skin up trong tiếng Việt

Skin up

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Skin up(Verb)

skˈɪn ˈʌp
skˈɪn ˈʌp
01

Cuộn thuốc lá hoặc cần sa thành điếu để hút.

Prepare a cigarette or joint by rolling it with tobacco or marijuana.

准备一支香烟或大麻烟,把它用香烟或大麻叶卷起来。

Ví dụ
02

Thu hoạch hoặc thu hái cần sa bằng cách cắt bỏ khỏi cây.

Harvesting or gathering cannabis involves removing it from the plant.

采摘或收集大麻,就是将其从植物上摘下或采集。

Ví dụ