Bản dịch của từ Skyscraper district trong tiếng Việt

Skyscraper district

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Skyscraper district(Noun)

skˈaɪskreɪpɐ dˈɪstrɪkt
ˈskaɪsˌkreɪpɝ ˈdɪstrɪkt
01

Một phần của môi trường đô thị dành cho xây dựng nhà cao tầng.

A part of an urban environment dedicated to highrise construction

Ví dụ
02

Một khu vực nơi những tòa nhà chọc trời rất phổ biến.

An area where skyscrapers are prevalent

Ví dụ
03

Một khu vực trong thành phố có đặc trưng là những tòa nhà cao.

A section of a city characterized by tall buildings

Ví dụ