Bản dịch của từ Skyscraper district trong tiếng Việt
Skyscraper district
Noun [U/C]

Skyscraper district(Noun)
skˈaɪskreɪpɐ dˈɪstrɪkt
ˈskaɪsˌkreɪpɝ ˈdɪstrɪkt
01
Một phần của môi trường đô thị dành cho xây dựng nhà cao tầng.
A part of an urban environment dedicated to highrise construction
Ví dụ
