Bản dịch của từ Highrise trong tiếng Việt
Highrise
Noun [U/C]

Highrise(Noun)
hˈaɪraɪz
ˈhaɪˌraɪz
Ví dụ
02
Một tòa nhà cao tầng hoặc công trình thường được sử dụng cho mục đích sinh hoạt hoặc thương mại.
A tall building or structure typically used for residential or commercial purposes
Ví dụ
03
Một công trình cao vượt trội so với các tòa nhà xung quanh.
A structure that greatly exceeds the height of surrounding buildings
Ví dụ
