Bản dịch của từ Slow morning trong tiếng Việt
Slow morning
Noun [U/C]

Slow morning(Noun)
slˈəʊ mˈɔːnɪŋ
ˈsɫoʊ ˈmɔrnɪŋ
Ví dụ
Ví dụ
03
Một buổi sáng thường lặng lẽ và không có gì đặc biệt.
A morning that tends to be quiet and uneventful
Ví dụ
Slow morning

Một buổi sáng thường lặng lẽ và không có gì đặc biệt.
A morning that tends to be quiet and uneventful