Bản dịch của từ Smolt trong tiếng Việt
Smolt
Noun [U/C]

Smolt(Noun)
smˈəʊlt
ˈsmoʊɫt
Ví dụ
Ví dụ
03
Một con cá hồi trẻ đã di cư ra biển sau khi sống trong nước ngọt, thường được dùng trong nuôi trồng thủy sản.
A young salmon has migrated to the ocean after living in freshwater, commonly used in aquaculture.
一条刚刚从淡水迁移到海水的幼鲑,常见于养殖水域中。
Ví dụ
