Bản dịch của từ Smoothen trong tiếng Việt

Smoothen

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Smoothen(Verb)

smˈuðɪn
smˈuðɪn
01

Xử lý hoặc giải quyết thành công một vấn đề, khó khăn để làm cho tình huống trở nên suôn sẻ hơn.

Deal successfully with a problem or difficulty.

成功处理问题或困难

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Ví dụ

Dạng động từ của Smoothen (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Smoothen

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Smoothened

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Smoothened

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Smoothens

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Smoothening

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ