Bản dịch của từ Smoothen trong tiếng Việt

Smoothen

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Smoothen(Verb)

smˈuðɪn
smˈuðɪn
01

Giải quyết thành công (một vấn đề hoặc khó khăn)

Deal successfully with a problem or difficulty.

Ví dụ
02

Tạo cho (thứ gì đó) một bề mặt hoặc hình dạng phẳng, đều đặn.

Give something a flat regular surface or appearance.

Ví dụ

Dạng động từ của Smoothen (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Smoothen

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Smoothened

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Smoothened

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Smoothens

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Smoothening

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ