Bản dịch của từ Social platform trong tiếng Việt

Social platform

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Social platform (Idiom)

01

Không gian kỹ thuật số nơi các cá nhân hoặc nhóm có thể kết nối và chia sẻ nội dung trực tuyến.

A digital space where individuals or groups can connect and share content online.

Ví dụ

Facebook is a popular social platform for connecting with friends and family.

Facebook là một nền tảng xã hội phổ biến để kết nối với bạn bè và gia đình.

Twitter is not just a social platform; it can spread news quickly.

Twitter không chỉ là một nền tảng xã hội; nó có thể lan truyền tin tức nhanh chóng.

Is Instagram the best social platform for sharing photos and videos?

Instagram có phải là nền tảng xã hội tốt nhất để chia sẻ ảnh và video không?

02

Một trang web hoặc ứng dụng hỗ trợ tương tác xã hội và kết nối mạng giữa những người dùng.

A website or application that facilitates social interactions and networking among users.

Ví dụ

Facebook is a popular social platform for connecting with friends worldwide.

Facebook là một nền tảng xã hội phổ biến để kết nối với bạn bè toàn cầu.

Twitter is not just a social platform; it also spreads news quickly.

Twitter không chỉ là một nền tảng xã hội; nó còn lan truyền tin tức nhanh chóng.

Which social platform do you prefer for sharing photos and updates?

Bạn thích nền tảng xã hội nào để chia sẻ ảnh và cập nhật?

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/social platform/

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Giải đề IELTS Writing Task 1 và Task 2 ngày 04/02/2023
[...] These days, media such as Facebook, TikTok, and Instagram, are full of videos containing extreme sports and people performing risky behaviour [...]Trích: Giải đề IELTS Writing Task 1 và Task 2 ngày 04/02/2023
Giải đề IELTS Writing Task 1 và Task 2 ngày 20/05/2023
[...] The first reason is that as media offer instant and convenient connectivity, they enable users to bridge geographical barriers and maintain relationships across distances [...]Trích: Giải đề IELTS Writing Task 1 và Task 2 ngày 20/05/2023
Giải đề IELTS Writing Task 1 và Task 2 ngày 07/10/2023
[...] In the digital era, online news websites and media offer real-time updates, ensuring that readers are swiftly informed about unfolding events [...]Trích: Giải đề IELTS Writing Task 1 và Task 2 ngày 07/10/2023
Giải đề IELTS Writing Task 1 và Task 2 ngày 11/05/2023
[...] For example, media such as Facebook or Instagram, are believed to track user activity and browsing history to serve up targeted adverts [...]Trích: Giải đề IELTS Writing Task 1 và Task 2 ngày 11/05/2023

Idiom with Social platform

Không có idiom phù hợp