Bản dịch của từ Social psychology trong tiếng Việt
Social psychology
Noun [U/C]

Social psychology(Noun)
sˈəʊʃəl saɪkˈɒlədʒi
ˈsoʊʃəɫ ˌsaɪˈkɑɫədʒi
01
Nghiên cứu khoa học về cách con người suy nghĩ, cảm xúc và hành xử trong các hoàn cảnh xã hội
Scientific research into how humans think, feel, and behave in social settings.
关于人类在社会环境中思考、感受和行为方式的科学研究。
Ví dụ
02
Nghiên cứu ảnh hưởng của các tương tác xã hội đối với hành vi của cá nhân
Research on how social interactions influence individual behavior
研究社会互动对个人行为的影响
Ví dụ
03
Một lĩnh vực phụ của tâm lý học tập trung vào việc hiểu cách các yếu tố xã hội ảnh hưởng đến nhận thức và hành vi của cá nhân
This is a subfield of psychology that focuses on understanding how social factors influence individual cognition and behavior.
这是心理学的一个子领域,专注于研究社会因素如何影响个人的认知与行为。
Ví dụ
