Bản dịch của từ Soft lenses trong tiếng Việt

Soft lenses

Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Soft lenses(Noun)

sˈɑft lˈɛnzəz
sˈɑft lˈɛnzəz
01

Một loại kính áp tròng mỏng, mềm, dễ uốn đặt trực tiếp lên bề mặt nhãn cầu để điều chỉnh tật khúc xạ (như cận, viễn, loạn).

A thin pliable lens that is placed directly on the eye surface to correct vision problems.

Ví dụ

Soft lenses(Adjective)

sˈɑft lˈɛnzəz
sˈɑft lˈɛnzəz
01

Liên quan đến kính áp tròng làm từ chất liệu mềm, dẻo, dễ uốn, mang vào thoải mái trên mắt (không phải kính áp tròng cứng).

Relating to or denoting contact lenses that are soft and pliable.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh