Bản dịch của từ Soft-spoken style trong tiếng Việt
Soft-spoken style
Noun [U/C]

Soft-spoken style(Noun)
sˈɒftspəʊkən stˈaɪl
ˈsɔftˈspoʊkən ˈstaɪɫ
01
Một người nói nhỏ thường được coi là điềm tĩnh và tử tế.
A softspoken person is often perceived as calm and kind
Ví dụ
02
Phong cách giao tiếp được đặc trưng bởi giọng nói nhẹ nhàng.
The style of communication characterized by softspoken delivery
Ví dụ
