Bản dịch của từ Soft-spoken style trong tiếng Việt

Soft-spoken style

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Soft-spoken style(Noun)

sˈɒftspəʊkən stˈaɪl
ˈsɔftˈspoʊkən ˈstaɪɫ
01

Một người nói nhỏ thường được coi là điềm tĩnh và tử tế.

A softspoken person is often perceived as calm and kind

Ví dụ
02

Phong cách giao tiếp được đặc trưng bởi giọng nói nhẹ nhàng.

The style of communication characterized by softspoken delivery

Ví dụ
03

Một cách nói chuyện nhẹ nhàng và êm ái

A manner of speaking that is gentle and quiet

Ví dụ