Bản dịch của từ Solitary gathering trong tiếng Việt
Solitary gathering
Phrase

Solitary gathering(Phrase)
sˈɒlɪtəri ɡˈeɪðərɪŋ
ˈsɑɫəˌtɛri ˈɡæðɝɪŋ
01
Một buổi tụ họp của những cá nhân có đặc điểm là ở một mình hoặc bị cách ly.
A gathering of individuals that is characterized by being alone or isolated
Ví dụ
Ví dụ
