Bản dịch của từ Solitary gathering trong tiếng Việt

Solitary gathering

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Solitary gathering(Phrase)

sˈɒlɪtəri ɡˈeɪðərɪŋ
ˈsɑɫəˌtɛri ˈɡæðɝɪŋ
01

Một buổi tụ họp của những cá nhân có đặc điểm là ở một mình hoặc bị cách ly.

A gathering of individuals that is characterized by being alone or isolated

Ví dụ
02

Một sự kiện mà mọi người tụ họp nhưng vẫn giữ được cảm giác cô đơn.

An event where people come together while maintaining a sense of solitude

Ví dụ
03

Một cuộc họp của những người thích hoặc buộc phải ở một mình.

A meeting of people who prefer or are required to be alone

Ví dụ