Anh - Việt

Bản dịch của từ Solvate trong tiếng Việt

solvate

NounVerb

solvate (Noun)

/sˈɑlveɪt/
/sˈɑlveɪt/
AI

Nghĩa 01

Một phức hợp (hợp chất) được tạo thành khi phân tử dung môi bao quanh và liên kết (thường là liên kết yếu) với một chất bị hòa tan. Nói cách khác, đó là trạng thái mà phân tử dung môi tương tác và gắn với phân tử hay ion của chất tan.

A more or less loosely bonded complex formed between a solvent and a dissolved species.

Ví dụ
Phức hợp solvate hình thành giữa nước và muối giúp hòa tan hợp chất.The solvate formed between water and salt helps dissolve the compound.
Phức hợp solvate không hoạt động tốt với các chất dựa trên dầu trong môi trường xã hội.The solvate does not work well with oil-based substances in social settings.

solvate (Verb)

/sˈɑlveɪt/
/sˈɑlveɪt/
AI

Nghĩa 01

Chỉ hành động khi một dung môi (ví dụ nước) kết hợp tạm thời và có thể đảo ngược với một phân tử hoặc ion đã hòa tan, tạo ra các tương tác giữa dung môi và chất tan (ví dụ bao quanh hoặc liên kết yếu với ion).

of a solvent enter into reversible chemical combination with a dissolved molecule ion etc.

Ví dụ
Nước có thể hòa tan nhiều loại phân tử xã hội một cách hiệu quả.Water can solvate many different types of social molecules effectively.
Các phân tử xã hội không hòa tan trong các chất không phân cực như dầu.Social molecules do not solvate in non-polar substances like oil.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh