Bản dịch của từ Solvate trong tiếng Việt

Solvate

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Solvate(Noun)

sˈɑlveɪt
sˈɑlveɪt
01

Một phức hợp (hợp chất) được tạo thành khi phân tử dung môi bao quanh và liên kết (thường là liên kết yếu) với một chất bị hòa tan. Nói cách khác, đó là trạng thái mà phân tử dung môi tương tác và gắn với phân tử hay ion của chất tan.

A more or less loosely bonded complex formed between a solvent and a dissolved species.

Ví dụ

Solvate(Verb)

sˈɑlveɪt
sˈɑlveɪt
01

Chỉ hành động khi một dung môi (ví dụ nước) kết hợp tạm thời và có thể đảo ngược với một phân tử hoặc ion đã hòa tan, tạo ra các tương tác giữa dung môi và chất tan (ví dụ bao quanh hoặc liên kết yếu với ion).

Of a solvent enter into reversible chemical combination with a dissolved molecule ion etc.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ